Bản dịch của từ 打穷碑 trong tiếng Việt
打穷碑
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dá | ㄉㄚˊ | d | a | thanh sắc |
打穷碑 (Thành ngữ)
【dǎ qióng bēi】
01
Một thành ngữ dùng để chỉ vận rủi, sự không may mắn của văn nhân, xuất phát từ câu chuyện một tấm bia bị sét đánh vỡ khi chuẩn bị in bản chữ đẹp cho một người nghèo nhất.
相传范仲淹镇鄱阳时,有一书生来献诗,自称是世上最贫寒的人。当时风行欧阳询的字,他的《荐福碑》很值钱。范想给书生拓一千本,纸墨都已备好。不料前一天夜里,碑被雷击碎。事见宋惠洪《冷斋夜话》卷二。后因以“打穷碑”比喻文士时运不佳。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 打穷碑
dǎ
打
qióng
穷
bēi
碑
Các từ liên quan
打一棒快球子
打下
打下手
打下马威
穷丁
穷下
碑亭
碑刻
- Bính âm:
- 【dá】【ㄉㄚˊ, ㄉㄚˇ】【ĐẢ.TÁ, ĐẢ】
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,丁
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一丨
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
荅
㾑
惮
笪
鞑
羍
㜓
龖
詚
䐊
答
炟
抝
扶
揳
抉
㨮
擋
㩡
拉
擷
㧄
揶
摞
夲
𠆬
乐
㔓
屵
𠚲
𠚱
㚎
𠚳
戹
叩
刉
一打
打算
打折
打扫
打扮
打扰
打工
打球
打针
打的
打开
