Bản dịch của từ 打花 trong tiếng Việt
打花
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dá | ㄉㄚˊ | d | a | thanh sắc |
打花 (Động từ)
【dǎ huā】
01
Tán gẫu, nói chuyện phiếm, tám chuyện vui vẻ trong lúc nhàn rỗi
3.闲谈,说笑。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Đánh nước làm bắn lên những đợt sóng nhỏ, tạo thành những bông hoa nước li ti
2.打水激起浪花。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Hái hoa, ngắt hoa từ cây để dùng hoặc ngắm.
1.采花,摘花。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Nói dối, bịa chuyện (theo cách nói địa phương)
4.方言。扯谎。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 打花
dǎ
打
huā
花
Các từ liên quan
打一棒快球子
打下
打下手
打下马威
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
- Bính âm:
- 【dá】【ㄉㄚˊ, ㄉㄚˇ】【ĐẢ.TÁ, ĐẢ】
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,丁
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一丨
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
荅
㾑
惮
笪
鞑
羍
㜓
龖
詚
䐊
答
炟
抝
扶
揳
抉
㨮
擋
㩡
拉
擷
㧄
揶
摞
夲
𠆬
乐
㔓
屵
𠚲
𠚱
㚎
𠚳
戹
叩
刉
一打
打算
打折
打扫
打扮
打扰
打工
打球
打针
打的
打开
