Bản dịch của từ 打花鼓 trong tiếng Việt
打花鼓
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dá | ㄉㄚˊ | d | a | thanh sắc |
打花鼓 (Danh từ)
【dǎ huā gǔ】
01
Một loại kịch hát dân gian truyền thống, kể chuyện về vợ chồng đi bán hát 'Phượng Dương hoa cổ' gặp thử thách và phải gượng cười trước trò đùa của con nhà giàu.
戏曲传统剧目。一对逃荒夫妇,沿街卖唱凤阳花鼓,遭富家子弟戏弄却只能强颜欢笑。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 打花鼓
dǎ
打
huā
花
gǔ
鼓
Các từ liên quan
打一棒快球子
打下
打下手
打下马威
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
鼓下
鼓严
鼓义
鼓乐
鼓乐喧天
- Bính âm:
- 【dá】【ㄉㄚˊ, ㄉㄚˇ】【ĐẢ.TÁ, ĐẢ】
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,丁
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一丨
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
荅
㾑
惮
笪
鞑
羍
㜓
龖
詚
䐊
答
炟
抝
扶
揳
抉
㨮
擋
㩡
拉
擷
㧄
揶
摞
夲
𠆬
乐
㔓
屵
𠚲
𠚱
㚎
𠚳
戹
叩
刉
一打
打算
打折
打扫
打扮
打扰
打工
打球
打针
打的
打开
