Bản dịch của từ 打药 trong tiếng Việt

打药

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄚˊdathanh sắc

打药 (Động từ)

dǎ yào
01

Bốc thuốc, cắt thuốc (Thuốc bắc); tiêm thuốc; phun thuốc

打药是指用针头将药物注入体内的过程;也可以指用喷雾器将药物喷洒在植物或动物身上以防治病虫害。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thuốc xổ; thuốc tẩy

泻药

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Thuốc bán rong

旧时走江湖的医生卖的药 (多为外敷的)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Phun thuốc, xịt thuốc; tiêm thuốc; phun thuốc

打药是指给植物或动物注射药物,或者用喷雾器喷洒药剂以防治病虫害。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 打药

yào

Các từ liên quan

打一棒快球子
打下
打下手
打下马威
药丸
药典
药兽
药农
打
Bính âm:
【dá】【ㄉㄚˊ, ㄉㄚˇ】【ĐẢ.TÁ, ĐẢ】
Hình thái radical:
⿰,⺘,丁
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép