Bản dịch của từ 打采 trong tiếng Việt
打采
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dá | ㄉㄚˊ | d | a | thanh sắc |
打采 (Danh từ)
【dá cǎi】
01
Trúng thưởng, nhận được phần thưởng.
1.亦作“打彩”。
Ví dụ
02
Tiền boa cho gái mại dâm, tiền trang trí đầu của gái mại dâm.
3.旧亦用以指狎客给妓女的缠头。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Hình thức khen thưởng trong nghệ thuật biểu diễn, khán giả ném tiền vào lúc diễn xuất hay nhất.
2.旧称戏曲演至精采处观众向女演员投掷钱币。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 打采
dǎ
打
cǎi
采
Các từ liên quan
打一棒快球子
打下
打下手
打下马威
采买
采任
采伐
- Bính âm:
- 【dá】【ㄉㄚˊ, ㄉㄚˇ】【ĐẢ.TÁ, ĐẢ】
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,丁
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一丨
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
荅
㾑
惮
笪
鞑
羍
㜓
龖
詚
䐊
答
炟
抝
扶
揳
抉
㨮
擋
㩡
拉
擷
㧄
揶
摞
夲
𠆬
乐
㔓
屵
𠚲
𠚱
㚎
𠚳
戹
叩
刉
一打
打算
打折
打扫
打扮
打扰
打工
打球
打针
打的
打开
