Bản dịch của từ 打闹台 trong tiếng Việt

打闹台

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄚˊdathanh sắc

打闹台 (Danh từ)

dǎ nào tái
01

Thuật ngữ trong hát chèo, múa rối; chỉ giai đoạn biểu diễn mở màn với tiếng trống, kèn để thu hút khán giả trước khi diễn chính thức.

戏曲术语。又称打通。旧时戏曲多在乡间野台演出,开演之前先用锣鼓和唢呐演奏,借以招徕观众。演奏分为三通,每通之间停息片刻。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 打闹台

nào

tái

Các từ liên quan

打一棒快球子
打下
打下手
打下马威
闹丛丛
闹丧
闹中取静
闹九垓
闹乱
台下
台严
台中
台中市
台仆
打
Bính âm:
【dá】【ㄉㄚˊ, ㄉㄚˇ】【ĐẢ.TÁ, ĐẢ】
Hình thái radical:
⿰,⺘,丁
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép