Bản dịch của từ 打鸭子上架 trong tiếng Việt
打鸭子上架
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dá | ㄉㄚˊ | d | a | thanh sắc |
打鸭子上架 (Thành ngữ)
【dǎ yā zi shàng jià】
01
Tục ngữ: ép người làm việc vượt quá khả năng; bắt người làm điều không làm nổi (ví dụ: “ép như bắt vịt leo cây”).
(谚语)比喻勉强人去做超越能力的事。。如:「这样打鸭子上架,对他不公平。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 打鸭子上架
dǎ
打
yā
鸭
zi
子
shàng
上
jià
架
- Bính âm:
- 【dá】【ㄉㄚˊ, ㄉㄚˇ】【ĐẢ.TÁ, ĐẢ】
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,丁
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一丨
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
荅
㾑
惮
笪
鞑
羍
㜓
龖
詚
䐊
答
炟
抝
扶
揳
抉
㨮
擋
㩡
拉
擷
㧄
揶
摞
夲
𠆬
乐
㔓
屵
𠚲
𠚱
㚎
𠚳
戹
叩
刉
一打
打算
打折
打扫
打扮
打扰
打工
打球
打针
打的
打开
