Bản dịch của từ 打麦 trong tiếng Việt
打麦
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dá | ㄉㄚˊ | d | a | thanh sắc |
打麦 (Danh từ)
【dǎ mài】
01
Trò chơi trẻ em bằng cách vỗ tay theo nhịp, âm thanh giống như tiếng đập lúa, nên gọi là 'đập mạch'.
2.儿童的一种游戏。有节奏地以掌相拍打,声音像打麦,故称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Dùng công cụ hoặc máy móc để tách vỏ hoặc tách hạt khỏi lúa mì hoặc các loại ngũ cốc tương tự.
1.用工具使麦子去皮或脱粒。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 打麦
dǎ
打
mài
麦
Các từ liên quan
打一棒快球子
打下
打下手
打下马威
麦丘
麦丘之祝
麦个
麦乳精
- Bính âm:
- 【dá】【ㄉㄚˊ, ㄉㄚˇ】【ĐẢ.TÁ, ĐẢ】
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,丁
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一丨
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
荅
㾑
惮
笪
鞑
羍
㜓
龖
詚
䐊
答
炟
抝
扶
揳
抉
㨮
擋
㩡
拉
擷
㧄
揶
摞
夲
𠆬
乐
㔓
屵
𠚲
𠚱
㚎
𠚳
戹
叩
刉
一打
打算
打折
打扫
打扮
打扰
打工
打球
打针
打的
打开
