Bản dịch của từ 托乘后车 trong tiếng Việt

托乘后车

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tuō

ㄊㄨㄛtuothanh ngang

托乘后车 (Danh từ)

tuō chéng hòu chē
01

古代指随从天子出行乘坐后车侍奉并兼任顾问的文学侍臣可译为随驾文臣乘后车的文臣”)

谓充任文学侍从之臣。古代天子车驾出﹐文学侍从之臣陪乘后车侍宴游﹐备顾问﹐故称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 托乘后车

tuō

chéng

hòu

chē

Các từ liên quan

托世
托业
托丽
托之空言
托乘
乘乘
乘云
后七子
后不僭先
后世
后丞
车两
车主
托
Bính âm:
【tuō】【ㄊㄨㄛ】【THÁC】
Các biến thể:
乇, 扽, 拓, 讬, 𢩷
Hình thái radical:
⿰,⺘,乇
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ一フ
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép