Bản dịch của từ 托后 trong tiếng Việt

托后

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tuō

ㄊㄨㄛtuothanh ngang

托后 (Động từ)

tuō hòu
01

Ủy thác việc lớn về sau; phó thác người nối ngôi hoặc tiếp quản quyền hành để phò tá việc triều chính

托付以身后大事。指使承继帝位或继承职权﹐辅佐大政。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 托后

tuō

hòu

Các từ liên quan

托世
托业
托丽
托之空言
托乘
后七子
后不僭先
后世
后丞
托
Bính âm:
【tuō】【ㄊㄨㄛ】【THÁC】
Các biến thể:
乇, 扽, 拓, 讬, 𢩷
Hình thái radical:
⿰,⺘,乇
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ一フ
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép