Bản dịch của từ 托拉斯 trong tiếng Việt

托拉斯

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tuō

ㄊㄨㄛtuothanh ngang

托拉斯 (Danh từ)

tuō lā sī
01

Một hình thức độc quyền tư bản: nhiều doanh nghiệp cùng ngành sáp nhập thành tổ chức do vài công ty lớn điều hành, các chủ nhỏ mất độc lập, chỉ hưởng cổ tức; nhằm độc chiếm thị trường và kiếm lợi nhuận độc quyền.

资本主义垄断组织形式之一,由许多生产同类商品或在生产上有密切关系的企业合并组成。最大企业的资本家操纵领导权,其他企业主丧失了独立性,成了按股分红的股东。托拉斯的成立,是为了垄断销售市场,争夺原料产地和投资范围,以获取高额垄断利润。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tập đoàn công nghiệp lớn; công ty chuyên nghiệp (tương tự trust, tổ chức thống lĩnh nhiều doanh nghiệp)

专业公司。<英trust>

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 托拉斯

tuō

托
Bính âm:
【tuō】【ㄊㄨㄛ】【THÁC】
Các biến thể:
乇, 扽, 拓, 讬, 𢩷
Hình thái radical:
⿰,⺘,乇
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ一フ
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép