Bản dịch của từ 扣 trong tiếng Việt
扣

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kòu | ㄎㄡˋ | k | ou | thanh huyền |
扣 (Động từ)
Khâu; cài; móc; gài
套住或搭住
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Úp; đậy; chụp
器物口朝下放置或覆盖别的东西
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Giam; giữ
扣留; 扣押
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Khấu trừ; trừ
从原数额中减去一部分
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đập
用力自上而下地掷或击(球)
Nhấn; kéo
扳动
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đổ tội; gán danh; gán tội
比喻安上 (罪名或不好的名义)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
扣 (Danh từ)
Nút; cúc áo; khuy áo
纽扣
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Ren (đường ren của ốc vít)
螺纹的一 圈叫一扣
Nút; nút thắt
绳子等打成的结
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Họ Khấu.
姓
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【kòu】【ㄎㄡˋ】【KHẤU】
- Các biến thể:
- 叩, 敂, 釦
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,口
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
