Bản dịch của từ 扣人心弦 trong tiếng Việt
扣人心弦
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kòu | ㄎㄡˋ | k | ou | thanh huyền |
扣人心弦 (Tính từ)
【kòu rén xīn xián】
01
Gây xúc động mạnh, khiến lòng người bồi hồi (nghĩa đen: như tiếng gõ vào dây tim)
扣:敲打。形容事物激动人心。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 扣人心弦
kòu
扣
rén
人
xīn
心
xián
弦
Các từ liên quan
扣住
扣儿
扣克
扣关
扣减
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
弦上箭
弦乐
弦乐器
弦刃
弦切角
- Bính âm:
- 【kòu】【ㄎㄡˋ】【KHẤU】
- Các biến thể:
- 叩, 敂, 釦
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,口
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
敂
叩
䍍
釦
滱
窛
筘
寇
簆
蔻
怐
佝
抄
擈
㧙
㨲
摸
撸
搂
揿
攈
扖
抏
搡
乨
𠓡
㕧
妀
圴
团
杁
伞
伨
虍
纫
先
折扣
扣除
扣子
扣分
纽扣
回扣
扣肉
扣款
扣钱
扣留
