Bản dịch của từ 扣住 trong tiếng Việt
扣住
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kòu | ㄎㄡˋ | k | ou | thanh huyền |
扣住 (Động từ)
【kòu zhù】
01
Móc vào
钩住
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Găm giữ; neo; khoá lại; giữ chặt
扣住是指用某种方式将物体固定或限制在某个位置,通常是通过施加压力或使用工具来实现。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Lắp khóa
扣
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Bắt giữ bằng vũ lực
以武力阻止
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
05
Để giam giữ
拘留
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 扣住
kòu
扣
zhù
住
Các từ liên quan
扣人心弦
扣儿
扣克
扣关
扣减
住世
住口
住后
住唐
住嘴
- Bính âm:
- 【kòu】【ㄎㄡˋ】【KHẤU】
- Các biến thể:
- 叩, 敂, 釦
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,口
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
敂
叩
䍍
釦
滱
窛
筘
寇
簆
蔻
怐
佝
抄
擈
㧙
㨲
摸
撸
搂
揿
攈
扖
抏
搡
乨
𠓡
㕧
妀
圴
团
杁
伞
伨
虍
纫
先
折扣
扣除
扣子
扣分
纽扣
回扣
扣肉
扣款
扣钱
扣留
