Bản dịch của từ 扣关 trong tiếng Việt
扣关
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kòu | ㄎㄡˋ | k | ou | thanh huyền |
扣关 (Động từ)
【kòu guān】
01
Gõ cửa, gõ cổng (gõ cửa thành/đồn để xin điều gì hoặc tìm người), hành động gõ để cầu xin hoặc yêu cầu vào
1.敲击关门或城关而有所求。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Gõ cửa xin gặp; khẩn khoản gõ cửa yêu cầu gặp (古或书面用法)
2.敲门求见。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 扣关
kòu
扣
guān
关
Các từ liên quan
扣人心弦
扣住
扣儿
扣克
扣减
关上
关东
- Bính âm:
- 【kòu】【ㄎㄡˋ】【KHẤU】
- Các biến thể:
- 叩, 敂, 釦
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,口
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
敂
叩
䍍
釦
滱
窛
筘
寇
簆
蔻
怐
佝
抄
擈
㧙
㨲
摸
撸
搂
揿
攈
扖
抏
搡
乨
𠓡
㕧
妀
圴
团
杁
伞
伨
虍
纫
先
折扣
扣除
扣子
扣分
纽扣
回扣
扣肉
扣款
扣钱
扣留
