Bản dịch của từ 扣切 trong tiếng Việt
扣切
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kòu | ㄎㄡˋ | k | ou | thanh huyền |
扣切 (Danh từ)
【kòu qiē】
01
Đập, gõ hoặc ghép các viên gạch/đá vào nhau; cũng viết là 扣砌 (hành động đóng, lắp từng viên để xếp, sửa mái, tường)
1.亦作“扣砌”。
Ví dụ
02
Bậc thềm khảm vàng, khảm ngọc (bậc cấp trang trí bằng vàng ngọc)
2.用金玉镶嵌的台阶。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Triều đình; triều thần (chỉ cơ quan, chính quyền hoàng triều)
3.引申为朝廷。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 扣切
kòu
扣
qiè
切
Các từ liên quan
扣人心弦
扣住
扣儿
扣克
扣关
切中
切中时弊
切中时病
切中要害
切事
- Bính âm:
- 【kòu】【ㄎㄡˋ】【KHẤU】
- Các biến thể:
- 叩, 敂, 釦
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,口
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
敂
叩
䍍
釦
滱
窛
筘
寇
簆
蔻
怐
佝
抄
擈
㧙
㨲
摸
撸
搂
揿
攈
扖
抏
搡
乨
𠓡
㕧
妀
圴
团
杁
伞
伨
虍
纫
先
折扣
扣除
扣子
扣分
纽扣
回扣
扣肉
扣款
扣钱
扣留
