Bản dịch của từ 扣寂 trong tiếng Việt

扣寂

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kòu

ㄎㄡˋkouthanh huyền

扣寂 (Danh từ)

kòu jì
01

构思凝思以写文章或诗歌的思维活动引申为动笔写作指文学创作的思考与发笔)。(Hán Việt:khấu tịch — “gõ hỏi sự yên lặng”)

谓构思而发为文辞的思维活动。后因用指作文赋诗。语本晋陆机《文赋》:“课虚无以责有,叩寂寞而求音。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 扣寂

kòu

Các từ liên quan

扣人心弦
扣住
扣儿
扣克
扣关
寂历
寂天寞地
扣
Bính âm:
【kòu】【ㄎㄡˋ】【KHẤU】
Các biến thể:
叩, 敂, 釦
Hình thái radical:
⿰,⺘,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨フ一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép