Bản dịch của từ 扣弦 trong tiếng Việt

扣弦

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kòu

ㄎㄡˋkouthanh huyền

扣弦 (Động từ)

kòu xián
01

Dùng ngón tay bấm/gẩy dây (đàn); búng dây (nhạc cụ)

1.用指弹弦。

Ví dụ
02

Đặt (mũi tên) lên dây cung để kéo căng, kẹp dây cung (hành động chuẩn bị bắn cung)

2.安在弓弦上。《诗.大雅.行苇》“既挟四鍭”﹐唐孔颖达疏:“射用四矢﹐故插三于带间﹐挟一以扣弦而射也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 扣弦

kòu

xián

Các từ liên quan

扣人心弦
扣住
扣儿
扣克
扣关
弦上箭
弦乐
弦乐器
弦刃
弦切角
扣
Bính âm:
【kòu】【ㄎㄡˋ】【KHẤU】
Các biến thể:
叩, 敂, 釦
Hình thái radical:
⿰,⺘,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨フ一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép