Bản dịch của từ 扣押权 trong tiếng Việt

扣押权

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kòu

ㄎㄡˋkouthanh huyền

扣押权 (Danh từ)

kòu yā quán
01

Quyền giam giữ; quyền giữ tài sản

在法律上,扣押权是指债权人有权在债务人未履行债务时,暂时扣留债务人的财产,以保障其债权的实现。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 扣押权

kòu

quán

扣
Bính âm:
【kòu】【ㄎㄡˋ】【KHẤU】
Các biến thể:
叩, 敂, 釦
Hình thái radical:
⿰,⺘,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨フ一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép