Bản dịch của từ 扣襻儿 trong tiếng Việt
扣襻儿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kòu | ㄎㄡˋ | k | ou | thanh huyền |
扣襻儿 (Danh từ)
【kòu pàn ér】
01
Cái khuy vải hình vòng nhỏ trên áo (một loại khuy làm từ vải tạo thành vòng để móc nút)
衣服上用布做的钮扣,像个小圈套。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cái khuy áo kiểu cổ điển/miếng cài (nam giới áo truyền thống), còn gọi là “纽襟儿”
或称为「纽襟儿」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 扣襻儿
kòu
扣
pàn
襻
ér
儿
- Bính âm:
- 【kòu】【ㄎㄡˋ】【KHẤU】
- Các biến thể:
- 叩, 敂, 釦
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,口
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
敂
叩
䍍
釦
滱
窛
筘
寇
簆
蔻
怐
佝
抄
擈
㧙
㨲
摸
撸
搂
揿
攈
扖
抏
搡
乨
𠓡
㕧
妀
圴
团
杁
伞
伨
虍
纫
先
折扣
扣除
扣子
扣分
纽扣
回扣
扣肉
扣款
扣钱
扣留
