Bản dịch của từ 扣钟 trong tiếng Việt
扣钟
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kòu | ㄎㄡˋ | k | ou | thanh huyền |
扣钟 (Tính từ)
【kòu zhōng】
01
Gõ (khóa) chuông; đánh chuông (làm cho chuông kêu bằng cách gõ vào vành/chốt)
亦作“扣锺”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Nghĩa là giỏi xin lời khuyên và khiêm tốn xin lời khuyên từ người khác (như rung chuông, đánh nhẹ thì âm thanh sẽ nhỏ, đánh mạnh thì âm thanh sẽ to). Nó được mở rộng cho một người hoặc một thái độ giỏi tìm hiểu và thích xin lời khuyên của người khác.
2.喻善于求教。语本《礼记·学记》:“善待问者如撞钟,叩之以小者则小鸣,叩之以大者则大鸣。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Gõ chuông; đập (chuông) — hành động dùng vật cứng hoặc búa để đánh vào chuông cho phát âm
1.敲钟。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 扣钟
kòu
扣
zhōng
钟
Các từ liên quan
扣人心弦
扣住
扣儿
扣克
扣关
钟下
钟乳
钟乳洞
钟乳石
钟乳粥
- Bính âm:
- 【kòu】【ㄎㄡˋ】【KHẤU】
- Các biến thể:
- 叩, 敂, 釦
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,口
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
敂
叩
䍍
釦
滱
窛
筘
寇
簆
蔻
怐
佝
抄
擈
㧙
㨲
摸
撸
搂
揿
攈
扖
抏
搡
乨
𠓡
㕧
妀
圴
团
杁
伞
伨
虍
纫
先
折扣
扣除
扣子
扣分
纽扣
回扣
扣肉
扣款
扣钱
扣留
