Bản dịch của từ 扣阍 trong tiếng Việt
扣阍
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kòu | ㄎㄡˋ | k | ou | thanh huyền |
扣阍 (Động từ)
【kòu hūn】
01
Gõ cửa, gõ cửa vào kiện: gõ cửa cung điện và vào triều khiếu kiện (nghĩa cổ). Nó có thể được coi là sự khuất phục trước tòa án hoặc chính phủ.
叩击宫门。吏民向朝廷有所陈述申诉。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 扣阍
kòu
扣
hūn
阍
Các từ liên quan
扣人心弦
扣住
扣儿
扣克
扣关
阍人
阍从
阍侍
阍吏
阍守
- Bính âm:
- 【kòu】【ㄎㄡˋ】【KHẤU】
- Các biến thể:
- 叩, 敂, 釦
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,口
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
敂
叩
䍍
釦
滱
窛
筘
寇
簆
蔻
怐
佝
抄
擈
㧙
㨲
摸
撸
搂
揿
攈
扖
抏
搡
乨
𠓡
㕧
妀
圴
团
杁
伞
伨
虍
纫
先
折扣
扣除
扣子
扣分
纽扣
回扣
扣肉
扣款
扣钱
扣留
