Bản dịch của từ 扣齿 trong tiếng Việt

扣齿

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kòu

ㄎㄡˋkouthanh huyền

扣齿 (Động từ)

kòu chǐ
01

Động tác hai hàm răng chạm vào nhau (gõ/đập/điều hòa răng), theo pháp khí công Đạo gia; trong y học cổ truyền dùng như bài tập bảo vệ răng miệng

左右上下齿相叩。为道家修炼之法。传统医学用为牙齿保健。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 扣齿

kòu

chǐ

齿

Các từ liên quan

扣人心弦
扣住
扣儿
扣克
扣关
齿冠
齿决
齿冷
扣
Bính âm:
【kòu】【ㄎㄡˋ】【KHẤU】
Các biến thể:
叩, 敂, 釦
Hình thái radical:
⿰,⺘,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨フ一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép