Bản dịch của từ 执凭 trong tiếng Việt

执凭

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhí

ㄓˊzhithanh sắc

执凭 (Danh từ)

zhí píng
01

Giấy tờ, chứng cứ do quan phủ cấp; văn kiện chứng minh thân phận hoặc quyền lợi (Hán-Việt: 执凭 = giữ/chứng bằng).

凭证;官府的证件。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 执凭

zhí

píng

Các từ liên quan

执一
执一无失
执一而论
执丈
执业
凭中
凭临
凭书请客奉贴勾人
凭亿
凭仗
执
Bính âm:
【zhí】【ㄓˊ】【CHẤP】
Các biến thể:
執, 秇, 𠌷, 𡘺, 𡙕, 𢦕, 𥝡
Hình thái radical:
⿰,⺘,丸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép