Bản dịch của từ 执命 trong tiếng Việt

执命

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhí

ㄓˊzhithanh sắc

执命 (Động từ)

zhí mìng
01

Truy tìm thủ phạm để trả thù/đòi mạng; truy cứu trách nhiệm đến cùng

2.追查凶手偿命。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Nắm giữ mệnh (quyền lực, quốc quyền); cai quản, thay mặt nắm quyền (hành chính, chính trị)

1.掌握政权。语本《论语.季氏》:“陪臣执国命,三世希不失矣。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 执命

zhí

mìng

Các từ liên quan

执一
执一无失
执一而论
执丈
执业
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
执
Bính âm:
【zhí】【ㄓˊ】【CHẤP】
Các biến thể:
執, 秇, 𠌷, 𡘺, 𡙕, 𢦕, 𥝡
Hình thái radical:
⿰,⺘,丸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép