Bản dịch của từ 执咎 trong tiếng Việt

执咎

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhí

ㄓˊzhithanh sắc

执咎 (Động từ)

zhí jiù
01

敢于指出过错或负责指责为人决断承担咎责);古义多指建言直谏不怕受责备可联想汉越词”=坚持,“”=过失责难

《诗.小雅.小旻》:“发言盈庭,谁敢执其咎。”郑玄笺:“谋事者众,讻讻满庭,而无敢决当是非,事若不成,谁云己当其咎责者。言小人争知而让过。”后以“执咎”称敢于建言,不怕任过。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 执咎

zhí

jiù

Các từ liên quan

执一
执一无失
执一而论
执丈
执业
咎吝
咎害
咎征
咎恶
咎悔
执
Bính âm:
【zhí】【ㄓˊ】【CHẤP】
Các biến thể:
執, 秇, 𠌷, 𡘺, 𡙕, 𢦕, 𥝡
Hình thái radical:
⿰,⺘,丸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép