Bản dịch của từ 执圭 trong tiếng Việt

执圭

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhí

ㄓˊzhithanh sắc

执圭 (Danh từ)

zhí guī
01

Cầm (một cây bằng tay); hành động nắm giữ và giơ vật hình thẻ ()

2.以手持圭。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tước hiệu thời tiền Tần, nhà Sở (một chức vị quý tộc, dùng '' để phân biệt thứ bậc; người giữ gọi là 执圭)

3.先秦楚国爵位名。圭以区分爵位等级,使执圭而朝,故名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Cầm (đồ vật có giá trị, biểu tượng); giữ (nghi thức cổ, như cầm ngọc)

1.亦作“执珪”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Nói chung chỉ hành vi phong tước hoặc phong tước thời xưa (văn viết, ngôn ngữ cổ điển, mang ý nghĩa nghi lễ)

4.泛指封爵。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 执圭

zhí

guī

Các từ liên quan

执一
执一无失
执一而论
执丈
执业
圭亚那
圭勺
圭头
执
Bính âm:
【zhí】【ㄓˊ】【CHẤP】
Các biến thể:
執, 秇, 𠌷, 𡘺, 𡙕, 𢦕, 𥝡
Hình thái radical:
⿰,⺘,丸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép