Bản dịch của từ 执干戚舞 trong tiếng Việt
执干戚舞
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhí | ㄓˊ | zh | i | thanh sắc |
执干戚舞 (Thành ngữ)
【zhí gàn qī wǔ】
01
Dùng đức thay vũ lực để gây ảnh hưởng và khuất phục kẻ thù; đó là ẩn dụ dùng đức để cải hóa người, thuyết phục người bằng đức (thời xưa, việc dùng vũ khí để múa được mở rộng để cai trị bằng đức).
干、戚:盾牌和大斧,古时的两种兵器。用武器作跳舞的工具。比喻以美德代替武力来感化敌人,治服敌人。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 执干戚舞
zhí
执
gàn
干
qī
戚
wǔ
舞
Các từ liên quan
执一
执一无失
执一而论
执丈
执业
干与
干丐
干世
干丝
戚串
戚休
戚促
戚党
戚切
舞会
舞伴
舞佾
舞兽
舞凤
- Bính âm:
- 【zhí】【ㄓˊ】【CHẤP】
- Các biến thể:
- 執, 秇, 𠌷, 𡘺, 𡙕, 𢦕, 𥝡
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,丸
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嬂
摭
㜼
植
聀
瓡
埴
㙷
拓
侄
㨁
跖
攠
拁
擸
抡
捍
揇
揝
㧸
拋
擺
㨆
抄
冲
𠇈
吏
呂
𠆵
兇
阭
芝
𠃢
𠑼
𠚁
𠚽
执行
执着
执照
执念
争执
执著
回执
偏执
执意
执法
