Bản dịch của từ 执文害意 trong tiếng Việt

执文害意

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhí

ㄓˊzhithanh sắc

执文害意 (Tính từ)

zhí wén hài yì
01

Chú trọng chữ nghĩa, cứng nhắc theo văn tự mà làm tổn hại ý tứ; bắt bẻ chữ mà mất tinh thần chính của câu

指拘泥于字面而损害内容。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 执文害意

zhí

wén

hài

Các từ liên quan

执一
执一无失
执一而论
执丈
执业
文丈
文不加点
文不对题
文丐
害不好
害义
害事
害人
害人不浅
意下
意不过
意业
意中
意中事
执
Bính âm:
【zhí】【ㄓˊ】【CHẤP】
Các biến thể:
執, 秇, 𠌷, 𡘺, 𡙕, 𢦕, 𥝡
Hình thái radical:
⿰,⺘,丸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép