Bản dịch của từ 执方 trong tiếng Việt

执方

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhí

ㄓˊzhithanh sắc

执方 (Danh từ)

zhí fāng
01

Làm theo quy tắc/ theo cách thông thường; xử sự đúng phép tắc (theo khuôn mẫu)

1.按照常规办事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Người cầm thanh gỗ chỉ lễ nghi triều đình (thời Tùy) — giữ 'phương' để chỉnh nghi thức, một chức quan tuân thủ lễ tiết

2.隋时纠察朝仪者持方木,谓“执方”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 执方

zhí

fāng

Các từ liên quan

执一
执一无失
执一而论
执丈
执业
方丈
方丈室
执
Bính âm:
【zhí】【ㄓˊ】【CHẤP】
Các biến thể:
執, 秇, 𠌷, 𡘺, 𡙕, 𢦕, 𥝡
Hình thái radical:
⿰,⺘,丸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép