Bản dịch của từ 执柄 trong tiếng Việt

执柄

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhí

ㄓˊzhithanh sắc

执柄 (Danh từ)

zhí bǐng
01

Cán, tay cầm (phần để cầm của đồ dùng như chén, ấm, dao…). Hán-Việt: chấp bỉnh = nắm cán.

1.拿着器皿的柄。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cầm quyền; nắm quyền lực (người hoặc bộ máy nắm giữ quyền hành)

2.掌权;掌权的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 执柄

zhí

bǐng

Các từ liên quan

执一
执一无失
执一而论
执丈
执业
柄事
柄令
柄任
柄国
柄坐
执
Bính âm:
【zhí】【ㄓˊ】【CHẤP】
Các biến thể:
執, 秇, 𠌷, 𡘺, 𡙕, 𢦕, 𥝡
Hình thái radical:
⿰,⺘,丸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép