Bản dịch của từ 执正 trong tiếng Việt

执正

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhí

ㄓˊzhithanh sắc

执正 (Động từ)

zhí zhèng
01

Xử lý công minh, đem công bằng để xét xử hoặc xử lý (tập trung vào việc thi hành công lý, xử trị công)

3.谓秉公处治。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Bác đúng; sửa chữa, đính chính (phê phán và chỉnh lại chỗ sai cho đúng)

2.谓驳正,纠正。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Đảm bảo công bằng, xử lý công minh; đứng ra phân xử cho đúng (Hán Việt: chấp chính → giữ lẽ đúng)

1.主持公道。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 执正

zhí

zhèng

Các từ liên quan

执一
执一无失
执一而论
执丈
执业
正一
正一道
正丁
正世
正丘首
执
Bính âm:
【zhí】【ㄓˊ】【CHẤP】
Các biến thể:
執, 秇, 𠌷, 𡘺, 𡙕, 𢦕, 𥝡
Hình thái radical:
⿰,⺘,丸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép