Bản dịch của từ 执正持平 trong tiếng Việt
执正持平
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhí | ㄓˊ | zh | i | thanh sắc |
执正持平 (Tính từ)
【zhí zhèng chí píng】
01
Giữ gìn, hành xử công bằng, kiên trì theo đúng lẽ phải; không thiên vị (có thể dùng như tính từ hoặc thành ngữ mô tả thái độ/tác phong).
执:执行;持:坚持。坚持公平合理,不偏不向。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 执正持平
zhí
执
zhèng
正
chí
持
píng
平
Các từ liên quan
执一
执一无失
执一而论
执丈
执业
正一
正一道
正丁
正世
正丘首
持两端
持丧
持久
平一
平一公
平三套
平上帻
- Bính âm:
- 【zhí】【ㄓˊ】【CHẤP】
- Các biến thể:
- 執, 秇, 𠌷, 𡘺, 𡙕, 𢦕, 𥝡
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,丸
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嬂
摭
㜼
植
聀
瓡
埴
㙷
拓
侄
㨁
跖
攠
拁
擸
抡
捍
揇
揝
㧸
拋
擺
㨆
抄
冲
𠇈
吏
呂
𠆵
兇
阭
芝
𠃢
𠑼
𠚁
𠚽
执行
执着
执照
执念
争执
执著
回执
偏执
执意
执法
