Bản dịch của từ 执法如山 trong tiếng Việt

执法如山

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhí

ㄓˊzhithanh sắc

执法如山 (Tính từ)

zhí fǎ rú shān
01

Thi hành pháp luật nghiêm minh, công lý bất di chuyển như núi; xử pháp nghiêm như sắt, không khoan nhượng

执行法律象山一样不可动摇。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 执法如山

zhí

shān

Các từ liên quan

执一
执一无失
执一而论
执丈
执业
法不徇情
如一
如上
如下
如不胜衣
如丘而止
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
执
Bính âm:
【zhí】【ㄓˊ】【CHẤP】
Các biến thể:
執, 秇, 𠌷, 𡘺, 𡙕, 𢦕, 𥝡
Hình thái radical:
⿰,⺘,丸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép