Bản dịch của từ 执玉 trong tiếng Việt
执玉
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhí | ㄓˊ | zh | i | thanh sắc |
执玉 (Danh từ)
【zhí yù】
01
Cầm/đỡ vật bằng ngọc trên tay; tay nâng niu đồ ngọc (thường tả hành động trang trọng, dịu dàng)
1.手捧玉器。
Ví dụ
02
Cầm ngọc dâng lễ (tế thần bằng cách cầm ngọc để dâng lên trời/đền)
2.谓持玉祭神。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Cầm Ngọc Quế: Vào thời xa xưa, Ngọc Quế (có nhiều hình dạng khác nhau) tượng trưng cho chức tước, biểu thị chức vụ hoặc địa vị chính thức (cầm Ngọc Quý để thể hiện tước hiệu).
3.执玉圭。古以不同形制之玉圭区别爵位,因以指称仕宦。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 执玉
zhí
执
yù
玉
Các từ liên quan
执一
执一无失
执一而论
执丈
执业
玉不琢,不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
- Bính âm:
- 【zhí】【ㄓˊ】【CHẤP】
- Các biến thể:
- 執, 秇, 𠌷, 𡘺, 𡙕, 𢦕, 𥝡
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,丸
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嬂
摭
㜼
植
聀
瓡
埴
㙷
拓
侄
㨁
跖
攠
拁
擸
抡
捍
揇
揝
㧸
拋
擺
㨆
抄
冲
𠇈
吏
呂
𠆵
兇
阭
芝
𠃢
𠑼
𠚁
𠚽
执行
执着
执照
执念
争执
执著
回执
偏执
执意
执法
