Bản dịch của từ 执礼 trong tiếng Việt
执礼
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhí | ㄓˊ | zh | i | thanh sắc |
执礼 (Động từ)
【zhí lǐ】
01
Giữ đúng lễ phép; thủ lễ. ◇Diêm thiết luận 鹽鐵論: Tích Chu Công xử khiêm dĩ ti sĩ; chấp lễ dĩ trị hạ 昔周公處謙以卑士; 執禮以治下 (Quyển thất). Chỉ lễ mạo đối với người khác. ◇Lỗ Tấn 魯迅: Dĩ hậu như tương kiến; nhưng đương chấp lễ thậm cung 以後如相見; 仍當執禮甚恭 (Thư tín tập 書信集; Trí tào tụ nhân 致曹聚仁).
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 执礼
zhí
执
lǐ
礼
Các từ liên quan
执一
执一无失
执一而论
执丈
执业
礼三本
礼不下庶人
礼不亲授
- Bính âm:
- 【zhí】【ㄓˊ】【CHẤP】
- Các biến thể:
- 執, 秇, 𠌷, 𡘺, 𡙕, 𢦕, 𥝡
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,丸
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嬂
摭
㜼
植
聀
瓡
埴
㙷
拓
侄
㨁
跖
攠
拁
擸
抡
捍
揇
揝
㧸
拋
擺
㨆
抄
冲
𠇈
吏
呂
𠆵
兇
阭
芝
𠃢
𠑼
𠚁
𠚽
执行
执着
执照
执念
争执
执著
回执
偏执
执意
执法
