Bản dịch của từ 执竞 trong tiếng Việt
执竞
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhí | ㄓˊ | zh | i | thanh sắc |
执竞 (Động từ)
【zhí jìng】
01
Cùng nhau giơ (vật) lên, tranh nhau giương (Hán Việt: chấp cạnh/chích-canh), chỉ hành động nhiều người cùng nắm/láy rồi giơ lên nhau để tranh biểu hiện
2.谓竞相举起。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cố gắng tự rèn, tự tiến tới không ngừng (tự cố gắng, tự nỗ lực); ý là 'tự mình giữ lấy tinh thần phấn đấu'.
1.谓自强不息。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 执竞
zhí
执
jìng
竞
Các từ liên quan
执一
执一无失
执一而论
执丈
执业
竞争
竞争机制
竞今疏古
竞价
- Bính âm:
- 【zhí】【ㄓˊ】【CHẤP】
- Các biến thể:
- 執, 秇, 𠌷, 𡘺, 𡙕, 𢦕, 𥝡
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,丸
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嬂
摭
㜼
植
聀
瓡
埴
㙷
拓
侄
㨁
跖
攠
拁
擸
抡
捍
揇
揝
㧸
拋
擺
㨆
抄
冲
𠇈
吏
呂
𠆵
兇
阭
芝
𠃢
𠑼
𠚁
𠚽
执行
执着
执照
执念
争执
执著
回执
偏执
执意
执法
