Bản dịch của từ 执笔法 trong tiếng Việt
执笔法
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhí | ㄓˊ | zh | i | thanh sắc |
执笔法 (Danh từ)
【zhí bí fǎ】
01
Cách cầm bút (viết bằng bút lông/毛笔) — tư thế và ngón tay phối hợp khi giữ bút để viết chữ đúng lực, bút ngọn thẳng, nét chữ tròn đầy
写毛笔字持笔的方法。前人所传的执笔法一般采用唐陆希声所传的“擫﹑押﹑钩﹑格﹑抵”五字法。“擫”是大拇指指肚部分紧贴笔管;“押”是食指与大拇指相对夹持笔管;“钩”是中指钩住笔管;“格”是无名指甲﹑肉相连处挡着笔管;“抵”是小指紧贴无名指以助之。五指之力,相互配合,执住笔管,其力才得平衡。此外,要求指实掌虚,掌竖腕平,腕和肘悬起。这样执笔写字,笔锋中正,运转容易,字迹圆满得势。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 执笔法
zhí
执
bǐ
笔
fǎ
法
Các từ liên quan
执一
执一无失
执一而论
执丈
执业
笔上蝇
笔下
笔下春风
笔下有铁
笔下生花
法不徇情
- Bính âm:
- 【zhí】【ㄓˊ】【CHẤP】
- Các biến thể:
- 執, 秇, 𠌷, 𡘺, 𡙕, 𢦕, 𥝡
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,丸
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嬂
摭
㜼
植
聀
瓡
埴
㙷
拓
侄
㨁
跖
攠
拁
擸
抡
捍
揇
揝
㧸
拋
擺
㨆
抄
冲
𠇈
吏
呂
𠆵
兇
阭
芝
𠃢
𠑼
𠚁
𠚽
执行
执着
执照
执念
争执
执著
回执
偏执
执意
执法
