Bản dịch của từ 执组 trong tiếng Việt

执组

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhí

ㄓˊzhithanh sắc

执组 (Động từ)

zhí zǔ
01

Cầm dây cương, điều khiển, lái (xe ngựa); có nghĩa là nắm quyền kiểm soát, điều khiển phương tiện hoặc tình huống

《诗.邶风.简兮》:“有力如虎,执辔如组。”朱熹集传:“辔,今之缰也,组,织丝为之,言其柔也。御能使马,则辔如组也。”后以“执组”指驾驭车马。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 执组

zhí

Các từ liên quan

执一
执一无失
执一而论
执丈
执业
组丽
组件
组佩
组冕
组分
执
Bính âm:
【zhí】【ㄓˊ】【CHẤP】
Các biến thể:
執, 秇, 𠌷, 𡘺, 𡙕, 𢦕, 𥝡
Hình thái radical:
⿰,⺘,丸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép