Bản dịch của từ 执节 trong tiếng Việt
执节
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhí | ㄓˊ | zh | i | thanh sắc |
执节 (Động từ)
【zhí jié】
01
Cầm (phách) đánh nhịp; chỉ việc nắm lấy cây gõ để gõ nhịp (thuở xưa trong âm nhạc hoặc tế lễ)
3.谓执板击节。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cầm (nắm)符節 (biểu tượng quyền hạn), tức là nắm giữ hoặc mang theo符節 để thực hiện quyền lệnh
1.拿着符节。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Giữ vẹn tiết tháo; kiên trì giữ gìn đạo đức, thanh liêm (giữ vững tiết tháo, không khuất phục trước cám dỗ)
2.坚守节操。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 执节
zhí
执
jié
节
Các từ liên quan
执一
执一无失
执一而论
执丈
执业
节上
节上生枝
节下
节丧
节中
- Bính âm:
- 【zhí】【ㄓˊ】【CHẤP】
- Các biến thể:
- 執, 秇, 𠌷, 𡘺, 𡙕, 𢦕, 𥝡
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,丸
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嬂
摭
㜼
植
聀
瓡
埴
㙷
拓
侄
㨁
跖
攠
拁
擸
抡
捍
揇
揝
㧸
拋
擺
㨆
抄
冲
𠇈
吏
呂
𠆵
兇
阭
芝
𠃢
𠑼
𠚁
𠚽
执行
执着
执照
执念
争执
执著
回执
偏执
执意
执法
