Bản dịch của từ 执虎子 trong tiếng Việt
执虎子
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhí | ㄓˊ | zh | i | thanh sắc |
执虎子 (Danh từ)
【zhí hú zǐ】
01
Một chức quan phụ tá triều đình xưa (侍中) — trước kia chuyên giữ đồ lễ, đồ dùng cá nhân của hoàng đế, về sau “执虎子” là称 gọi trêu chọc chức侍中
《汉官仪》卷上:“侍中,左蝉右貂,本秦丞相史,往来殿中,故谓之侍中。分掌乘舆服物,下至亵器虎子之属。”后因以“执虎子”戏称侍中。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 执虎子
zhí
执
hǔ
虎
zi
子
Các từ liên quan
执一
执一无失
执一而论
执丈
执业
虎丘
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
- Bính âm:
- 【zhí】【ㄓˊ】【CHẤP】
- Các biến thể:
- 執, 秇, 𠌷, 𡘺, 𡙕, 𢦕, 𥝡
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,丸
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嬂
摭
㜼
植
聀
瓡
埴
㙷
拓
侄
㨁
跖
攠
拁
擸
抡
捍
揇
揝
㧸
拋
擺
㨆
抄
冲
𠇈
吏
呂
𠆵
兇
阭
芝
𠃢
𠑼
𠚁
𠚽
执行
执着
执照
执念
争执
执著
回执
偏执
执意
执法
