Bản dịch của từ 执鞭 trong tiếng Việt

执鞭

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhí

ㄓˊzhithanh sắc

执鞭 (Động từ)

zhí biān
01

Cầm roi dạy học; làm thầy cô (chỉ hành động giảng dạy, xuất phát từ hình ảnh cầm cây roi để dạy dỗ)

②执教鞭。指当教师。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cầm roi (điều khiển xe ngựa, lái ngựa); bóng: phục dịch, theo hầu, làm người hầu bên cạnh

①手拿马鞭。指为人驾驭车马。亦指侍奉或追随别人:执鞭之士|执鞭坠镫|今幸执鞭,理当尽遵约束。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 执鞭

zhí

biān

Các từ liên quan

执一
执一无失
执一而论
执丈
执业
鞭不及腹
鞭丝
鞭丝帽影
鞭击
执
Bính âm:
【zhí】【ㄓˊ】【CHẤP】
Các biến thể:
執, 秇, 𠌷, 𡘺, 𡙕, 𢦕, 𥝡
Hình thái radical:
⿰,⺘,丸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép