Bản dịch của từ 执鞭坠蹬 trong tiếng Việt
执鞭坠蹬
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhí | ㄓˊ | zh | i | thanh sắc |
执鞭坠蹬 (Thành ngữ)
【zhí biān zhuì dèng】
01
Cầm roi ngựa và đi theo bàn đạp là ẩn dụ cho việc sẵn sàng đi theo ai đó vì ngưỡng mộ hoặc trung thành; nó diễn tả tư thế đi theo, đi theo, đi theo (với hàm ý kính trọng, phục tùng).
手里拿着马鞭,跟在马镫旁边。比喻因敬仰而愿意追随在左右。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 执鞭坠蹬
zhí
执
biān
鞭
zhuì
坠
dēng
蹬
Các từ liên quan
执一
执一无失
执一而论
执丈
执业
鞭不及腹
鞭丝
鞭丝帽影
鞭击
坠亡
坠体
坠兔
坠兔收光
坠典
蹬技
- Bính âm:
- 【zhí】【ㄓˊ】【CHẤP】
- Các biến thể:
- 執, 秇, 𠌷, 𡘺, 𡙕, 𢦕, 𥝡
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,丸
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嬂
摭
㜼
植
聀
瓡
埴
㙷
拓
侄
㨁
跖
攠
拁
擸
抡
捍
揇
揝
㧸
拋
擺
㨆
抄
冲
𠇈
吏
呂
𠆵
兇
阭
芝
𠃢
𠑼
𠚁
𠚽
执行
执着
执照
执念
争执
执著
回执
偏执
执意
执法
