Bản dịch của từ 扩大会议 trong tiếng Việt
扩大会议
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kuò | ㄎㄨㄛˋ | k | uo | thanh huyền |
扩大会议 (Danh từ)
【kuò dà huì yì】
01
Hội nghị mở rộng, có sự tham gia của các thành viên mới ngoài những người đã có.
除原有成员外吸收有关人员参加的会议。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 扩大会议
kuò
扩
dà
大
huì
会
yì
议
Các từ liên quan
扩充
扩军
扩印
扩声器
大一统
大万
大丈夫
会丧
会串
会事
议不反顾
议主
议事
议事堂
议事日程
- Bính âm:
- 【kuò】【ㄎㄨㄛˋ】【KHUẾCH】
- Các biến thể:
- 擴, 拡, 㨯
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,广
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶一ノ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䄑
䙃
㨯
萿
挄
适
銛
鞟
闊
噋
䄆
䯺
㧏
搯
挑
揆
擰
㧆
㨗
攦
㩔
㩲
撩
挵
覀
刚
扙
邥
圩
㐼
并
讹
汓
伊
尥
忓
扩大
扩展
扩散
扩张
扩充
扩建
扩音
扩印
扩孔
扩编
