Bản dịch của từ 扫地以尽 trong tiếng Việt

扫地以尽

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sǎo

ㄙㄠˇsaothanh hỏi

Sào

ㄙㄠˋsaothanh huyền

扫地以尽 (Động từ)

sǎo dì yǐ jìn
01

Làm cho tiêu tan, phá hủy đến cùng; cũng ví von: mất hết thể diện, uy phong tan sạch

比喻破坏得彻底。也比喻面子、威风丢失干净。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 扫地以尽

sǎo

jìn

Các từ liên quan

扫兀
扫光
扫兴
扫凡马
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
以一儆百
以一奉百
以一当十
尽下
尽世儿
尽世里
尽义务
扫
Bính âm:
【sǎo】【ㄙㄠˇ】【TẢO】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,⺘,彐
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ一一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép