Bản dịch của từ 扫晴娘 trong tiếng Việt

扫晴娘

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sǎo

ㄙㄠˇsaothanh hỏi

Sào

ㄙㄠˋsaothanh huyền

扫晴娘 (Danh từ)

sǎo qíng niáng
01

Một tên gọi cổ chỉ người phụ nữ chuyên quét tắt mưa hoặc báo trời quang (còn gọi là “扫晴妇”) — hàm ý nhân vật dân gian liên quan đến trông trời/quét mây

1.亦称“扫晴妇”。

Ví dụ
02

Một loại bù nhìn/đồ chạm giấy hình người cầm chổi làm theo tục xưa để cầu trời quang sau mưa (tục cắt giấy làm 'cô gái cầm chổi' cầu nắng)

2.旧俗指久雨求晴剪纸做成的持帚女形。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 扫晴娘

sǎo

qíng

niáng

Các từ liên quan

扫兀
扫光
扫兴
扫凡马
晴丝
晴丽
晴云秋月
晴光
晴和
娘亲
娘们
娘儿
娘儿们
娘姨
扫
Bính âm:
【sǎo】【ㄙㄠˇ】【TẢO】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,⺘,彐
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ一一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép