Bản dịch của từ 扫洒 trong tiếng Việt

扫洒

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sǎo

ㄙㄠˇsaothanh hỏi

Sào

ㄙㄠˋsaothanh huyền

扫洒 (Động từ)

sáo sǎ
01

Rửa, tưới hoặc quét nước; làm ướt rồi quét (ví dụ: tưới nước hoặc quét rửa nền, đường)

1.冲洗;洒水扫地。

Ví dụ
02

Dùng vũ lực trấn áp, quét sạch (khởi nguồn nghĩa là quét, về sau ẩn dụ: tiêu diệt, dẹp tan lực lượng đối lập)

2.喻用武力平定廓清。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 扫洒

sǎo

Các từ liên quan

扫兀
扫光
扫兴
扫凡马
洒光
洒兵
洒削
扫
Bính âm:
【sǎo】【ㄙㄠˇ】【TẢO】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,⺘,彐
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ一一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép