Bản dịch của từ 扫眉 trong tiếng Việt
扫眉
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sǎo | ㄙㄠˇ | s | ao | thanh hỏi |
Sào | ㄙㄠˋ | s | ao | thanh huyền |
扫眉 (Danh từ)
【sǎo méi】
01
Từ rút gọn chỉ “扫眉才子” — tên gọi (biệt danh) dành cho nhân vật/thi sĩ tài hoa
2.“扫眉才子”的省称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Vẽ/Chuốt lông mày; tỉa, kẻ chân mày cho đẹp (hành động trang điểm cho hàng lông mày).
1.描画眉毛。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 扫眉
sǎo
扫
méi
眉
Các từ liên quan
扫兀
扫光
扫兴
扫凡马
眉下添眉
眉势
眉匠
眉南面北
- Bính âm:
- 【sǎo】【ㄙㄠˇ】【TẢO】
- Các biến thể:
- 掃
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,彐
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フ一一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
掃
埽
骚
嫂
㛮
㛐
䕅
掃
瘙
髞
懆
㿋
矂
䐹
梢
臊
埽
氉
挼
搆
攢
拃
㨛
擂
擓
搣
撕
㩔
撷
擏
㺨
设
价
𠂢
传
伩
𠂪
𠇕
㞌
𠚅
孙
曲
打扫
扫描
扫码
扫兴
扫地
扫墓
清扫
扫除
横扫
扫盲
扫帚
扫把
扫把星
扫帚星
扫帚柄
竹扫帚
扫帚菜
长柄扫帚
秃头扫帚
