Bản dịch của từ 扫脑儿 trong tiếng Việt
扫脑儿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sǎo | ㄙㄠˇ | s | ao | thanh hỏi |
Sào | ㄙㄠˋ | s | ao | thanh huyền |
扫脑儿 (Danh từ)
【sǎo nǎo er】
01
Phương ngữ: Đầu hói to (thường gọi là đầu hói) – dùng để chỉ sự xuất hiện của những sợi tóc hói lớn trên đỉnh đầu, thông tục và tiếng lóng
方言。大秃顶。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 扫脑儿
sǎo
扫
nǎo
脑
ér
儿
Các từ liên quan
扫兀
扫光
扫兴
扫凡马
脑儿酒
脑充血
脑出血
脑凿子
脑力
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
- Bính âm:
- 【sǎo】【ㄙㄠˇ】【TẢO】
- Các biến thể:
- 掃
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,彐
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フ一一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
掃
埽
骚
嫂
㛮
㛐
䕅
掃
瘙
髞
懆
㿋
矂
䐹
梢
臊
埽
氉
挼
搆
攢
拃
㨛
擂
擓
搣
撕
㩔
撷
擏
㺨
设
价
𠂢
传
伩
𠂪
𠇕
㞌
𠚅
孙
曲
打扫
扫描
扫码
扫兴
扫地
扫墓
清扫
扫除
横扫
扫盲
扫帚
扫把
扫把星
扫帚星
扫帚柄
竹扫帚
扫帚菜
长柄扫帚
秃头扫帚
