Bản dịch của từ 扫门 trong tiếng Việt

扫门

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sǎo

ㄙㄠˇsaothanh hỏi

Sào

ㄙㄠˋsaothanh huyền

扫门 (Động từ)

sǎo mén
01

典故名词比喻卑微地请求见权贵投靠有权势的人原指为权贵扫门以求见谒)。可引申为巴结求见的行为

1.汉魏勃少时欲求见齐相曹参,贫无以自通,乃常早起为齐相舍人扫门。齐相舍人怪而为之引见。见《史记.齐悼惠王世家》。后以“扫门”为求谒权贵的典故。

Ví dụ
02

Rải/đổ nước và quét dọn trước cửa nhà để đón khách, tỏ ý tiếp đãi thành khẩn (tục xưa: 洒扫门庭)

2.洒扫门庭。表示迎宾诚意。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 扫门

sǎo

mén

Các từ liên quan

扫兀
扫光
扫兴
扫凡马
门丁
门上
门上人
门下
门下人
扫
Bính âm:
【sǎo】【ㄙㄠˇ】【TẢO】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,⺘,彐
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ一一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép